превосходить
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
превосходить Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: превзойти))
- (В Т, В в П) hơn, hơn hẳn, trội hơn, vượt hơn; ăn đứt, nuốt sống (разг. ).
- превосходить кого-л. талантом — có tài hơn ai, hơn hẳn ai về tài năng
- превосходить кого-л. численностью — đông (nhiều) hơn ai, trội (vượt) hơn ai về số lượng
- (В) (превышать) vượt quá, nhiều hơn, vượt, quá.
- превосходить все ожидания — vượt quá mọi sự chờ đợi
- .
- превзойти самого себя — đạt kết quả không thể ngờ được
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)