превосходить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

превосходить Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: превзойти))

  1. (В Т, В в П) hơn, hơn hẳn, trội hơn, vượt hơn; ăn đứt, nuốt sống (разг. ).
    превосходить кого-л. талантом — có tài hơn ai, hơn hẳn ai về tài năng
    превосходить кого-л. численностью — đông (nhiều) hơn ai, trội (vượt) hơn ai về số lượng
  2. (В) (превышать) vượt quá, nhiều hơn, vượt, quá.
    превосходить все ожидания — vượt quá mọi sự chờ đợi
  3. .
    превзойти самого себя — đạt kết quả không thể ngờ được

Tham khảo[sửa]