предвещать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

предвещать Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. Báo trước; (быть знаком) báo hiệu, là dấu hiệu, là triệu chứng.
    тёмные тучи предвещатьали грозу — những đám mây đen báo hiệu cơn dông
    это ничего хорошего не предвещатьает — cái đó chẳnng báo hiệu (báo trước) một điều gì tốt lành cả
    всё предвещатьало успех — mọi cái đều báo hiệu thành công

Tham khảo[sửa]