прекрасный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

прекрасный

  1. (красивый) tuyệt đẹp, tuyệt thế, tuyệt sắc, đẹp lắm, rất đẹp, mỹ lệ.
  2. (отличный) tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, rất tốt.
    быть в прекрасныйом настроении — tinh thần đang phấn khởi cao độ
    в знач. сущ. с.:прекрасное — cái đẹp
    в один прекрасный день — một ngày kia, một ngày nào đấy

Tham khảo[sửa]