привыкать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

привыкать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: привыкнуть)

  1. ( к Д, + инф. ) quen, có thói quen.
    он привык вставать рано — nó quen dậy sớm, anh ấy có thói quen dậy sớm
    привыкать к дисциплине — quen với kỷ luật
  2. ( к Д) (осваиваться) quen với
  3. (чувтсвовать привязанность) quyến luyến, quấn quít, gắn bó, quen hơi, quen hơi bén tiếng.
    я не привык к этому — tôi không quen với điều đó
    дети скоро к нам привыкли — chẳng bao lâu bọn trẻ con đã quyến luyến (quấn quít) với chúng tôi

Tham khảo[sửa]