привычка
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
привычка gc
- Thói quen, tập quán; (дурная) thói, tật, thói hư, tật xấu; (умение) kỹ năng.
- сила привычкаи — sức mạnh của thói quen (tập quán)
- делать что-л. по привычкае — làm cái gì theo thói quen
- приобрести привычкау — có thói quen (tập quán)
- вошло в привычкау — đã trở thành thói quen (tập quán)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)