признак

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

признак

  1. Dấu hiệu, triệu chứng, triệu trẫm.
    не подавать признаков жизни — không còn dấu hiệu của sự sống
    признаки отравления — những triệu chứng (dấu hiệu) trúng độc
    признаки недовольства — những dấu hiệu [của sự] bất mãn
    по всем признакам — căn cứ theo mọi dấu hiệu

Tham khảo[sửa]