прилив

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

прилив

  1. (морской) nước cường, nước lên [nước] triều lên.
    прилив и отлив — nước cường và nước rặc, triều lên và triều xuống, thủy triều
  2. (приток) [sự] ứ đọng, ứ tụ
  3. (крови) [chúeng] sung huyết, ứ máu, cương máu.
    перен. — (нарастание, усиление чего-л.) — cao trào, [sự] tăng lên mạnh
    прилив революционного движения — cao trào cách mạng
    прилив радости — nỗi hân hoan dào dạt
    гнева — cơn giận xung thiên

Tham khảo[sửa]