принадлежать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

принадлежать Thể chưa hoàn thành

  1. (Д) (быть чьей-л. собственнстью) thuộc về, [là] của. . .
    книга принадлежатьит библиотеке — quyển sách của (thuộc về, là của) thư viện
  2. (Д) (являться чьим-л. творением) thuộc về, là sáng tác, có.
    эта картина принадлежатьит кисти Репина — bức tranh này do Rê-pin sáng tác, bức tranh này là sáng tác của Rê-pin
    Менделееву принадлежатьит честь открытия периодического закона элементов — Men- đê- lê- ép có vinh dự phát kiến ra quy luật tuần hoàn của các nguyên tố
  3. (Д) (быть свойственным кому-л. , чему-л. ) thuộc về, vốn có, là riêng của.
    химии принадлежатьит большое будущее — tương lai xán lạn thuộc về hóa học
  4. ( к Д) (входить в состав чего-л. ) có chân, ở trong.
    принадлежать к партии — có chân trong đảng, ở trong đảng, là đảng viên
    он принадлежатьит к числу лучших писателей нашей эпохи — ông ấy ở trong số những nhà văn ưu tú nhất của thời đại hiện nay

Tham khảo[sửa]