принятие
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga[sửa]
Chuyển tự[sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ[sửa]
принятие gt
- (Sự) Tiếp nhận, nhận.
- принятие подарка — [sự] nhận quà, tiếp nhận tặng phẩm
- (поста, должности) [sự] nhậm chức, nhận chức, thụ nhậm, thụ chức.
- (в состав чего-л. ) [sự] nhận vào, thu nạp, thu nhận, thu dụng, tuyển dụng, kết nạp.
- принятие в партию — [sự] kết nạp vào đảng
- (утверждение голосованием) [sự] thông qua.
- принятие решения — [sự] thông qua nghị quyết
- :
- принятие мер — [sự] áp dụng những phương sách, thi hành những biện pháp
- принятие присяги — [sự] tuyên thệ, thề
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)