принятие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

принятие gt

  1. (Sự) Tiếp nhận, nhận.
    принятие подарка — [sự] nhận quà, tiếp nhận tặng phẩm
  2. (поста, должности) [sự] nhậm chức, nhận chức, thụ nhậm, thụ chức.
  3. (в состав чего-л. ) [sự] nhận vào, thu nạp, thu nhận, thu dụng, tuyển dụng, kết nạp.
    принятие в партию — [sự] kết nạp vào đảng
  4. (утверждение голосованием) [sự] thông qua.
    принятие решения — [sự] thông qua nghị quyết
  5.  :
    принятие мер — [sự] áp dụng những phương sách, thi hành những biện pháp
    принятие присяги — [sự] tuyên thệ, thề

Tham khảo[sửa]