приток

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

приток

  1. (прибытие, поступление) [sự] nhập thêm, gia thêm, đến thêm, bổ sung thêm.
    приток товаров — hàng đến, [sự] nhập hàng
    приток денег в кассу — [sự] nhập quỹ, nhập thêm tiền vào quỹ
    приток в комнату свежего воздуха — luồng không khí mát thổi vào phòng
    перен. — [sự] tăng thêm sức lực
  2. (реки) sông nhánh, nhánh sông, chi lưu.

Tham khảo[sửa]