прицел

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

прицел

  1. (у оружия) [cái] biểu xích, thước ngắm, máy ngắm.
    бомбардировочный прицел — biểu xích oanh tạc, máy ngắm ném bom
    оптический прицел — kính ngắm, biểu xích (máy ngắm) quang học
  2. (прицеливание) [sự] ngắm súng, nhắm súng, ngắm, nhắm.
    линия прицела — đường ngắm
  3. .
    взять кого-л., что-л. на прицел — nhằm ai, cái gì; chú ý đến ai, cái gì

Tham khảo[sửa]