прорыв

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

прорыв

  1. (действие) [sự] phá thủng, chọc thủng, đột phá, phá vỡ.
    прорыв фронта — [sự] chọc thủng trận tuyến, vỡ mặt trận
    прорыв плотины — [sự] vỡ đập
  2. (участок) chỗ vỡ, chỗ thủng
  3. (воен. ) đột phá khẩu, cửa đột phá.
    заделать прорыв в плотине — hàn khẩu đê, hàn khẩu đập chắn nước
    прорыв в линии обороны противника — đột phá khẩu ở tuyến phòng ngự quân địch
  4. (перен.) (невыполнение плана и т. п. ) — [sự] không làm đúng hạn, chậm trễ; vỡ kế hoạch (разг. ).
    вывести цех из прорыва — đưa phân xưởng ra khỏi tình trạng không thực hiện đúng hạn kế hoạch
    прорыв в работе — [sự] chậm trễ trong công việc

Tham khảo[sửa]