прошлый
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
прошлый
- (прошедший) đã qua, qua
- (предыдущий) trước, vừa qua, gần đây.
- в прошлые времена — hồi xưa
- на прошлыйой неделе — trong tuần trước, trong tuần lễ vừa qua
- в прошлыйом году — hồi năm ngoái, trong năm vừa qua
- в знач. ущ. с.: — прошлое — quá khứ, dĩ vãng, thời quá khứ, thời qua
- далёкое прошлое — quá khứ xa xăm, dĩ vãng xa xôi
- в недалёком прошлыйом — gần đây, mới đây, cách đây ít lâu
- отойти в прошлое — lùi về dĩ vãng
- дело прошлое — chuyện cũ, chuyện đã qua
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)