пята

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-1f|root=пят}} пята gc

  1. уст. — gót, gót chân
  2. (опорная часть чего-л. ) chân, đế, bệ, ngõng [tựa].
  3. .
    до пчт — dàu chấm gót, rất dài
    ходить за кем-л. по пятаам — theo sát gót ai, bám theo ai, bám riết không rời ai
    быть под пятаой у кого-л. — ở dưới quyền (ách) của ai, ở dưới gót giày (gót sắt) của ai
    с головы до пят — từ đầu đến chân, từ đầu đến đuôi, toàn bộ

Tham khảo[sửa]