равный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
равный
- (по величине, качеству и т. п. ) bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhau.
- с равныйой скоростью — với tốc độ bằng nhau (ngang nhau, đều nhau, như nhau, giống nhau)
- на равныйых условиах — với những điều kiện như nhau(giống nhau)
- не иметь себе равныйых по чему-л — vô song (có một không hai) về mặt gì, không ai bằng (không ai sánh kịp) về mặt gì
- (по положению, правам и т. п) bình đẳng, bình quyền, ngang hàng, ngang nhau, đồng trang lứa.
- относиться к кому-л. как к равныйому — đối xử với ai như người ngang hàng (như người đồng trang lứa)
- (составляющий какую-л. величину) bằng, vừa, ngang với.
- расстояние, равное пяти метрам — khoảng cách bằng năm thước, cự ly vừa năm mét
- равным образом, в равныйой мере — cũng như thế, như nhau, ngang nhau, bằng nhau
- в равныйой мере виноват — cũng có lỗi như thế
- на равныйых — ngang hàng, đồng trang đồng lứa, bằng vai phải lứa
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)