равняться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

равняться Thể chưa hoàn thành

  1. (с Т) (thông tục) (считать себя равным кому-л. ) so sánh, sánh, so, .
    никто не может равняться с ним — không ai có thể sánh được với anh ấy, không ai bằng được anh ấy
  2. (по Д) (в строю) gióng đều hàng [theo... ], sắp thẳng hàng [theo... ], xếp thẳng hàng [theo... ].
  3. (по Д, на В) (следовать чьему-л, примеру) noi gương, cố theo gương, cố theo kịp, cố cho bằng được, noi theo noi gót, bắt chước.
    равняться по передовым — cố theo gương (cố theo kịp, cố cho bằng được) những người tiên tiến
  4. (Д) (быть равным) bằng, là (быть равносильным) tương đương với, ngang với.
    трижды три равнятьсяается девяти — ba lần ba là chín, ba nhân ba thành chín

Tham khảo[sửa]