разведка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

разведка gc

  1. геол. — [sự] thăm dò, điều tra; воен. — [sự] tình báo, trinh sát, quân báo, thám thính, trinh thám, do thám
    геолгическая разведка — [sự] thăm dò (điều tra) địa chất
    разведка бурением — [sự] khoan thăm dò
    вести разведкауа) геол. — thăm dò, điều tra; б) воен. — điều tra, trinh sát, thám thính, trinh sát, do thám, dò xét
    прозвести разведкаувоен. — tổ chức [cuộc] trinh sát
    он послал двух бойцов в разведкау — ông ấy đã phái hai chiến sĩ đi trinh sát (điều tra, dò xét)
  2. (войсковая группа) đội quân báo, đơn vị trinh sát, đội tình báo.
  3. (огранизация, учреждение) cục tình báo, cơ quan trinh sát.

Tham khảo[sửa]