разведка
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
разведка gc
-
- геол. — [sự] thăm dò, điều tra; воен. — [sự] tình báo, trinh sát, quân báo, thám thính, trinh thám, do thám
- геолгическая разведка — [sự] thăm dò (điều tra) địa chất
- разведка бурением — [sự] khoan thăm dò
- вести разведкау — а) геол. — thăm dò, điều tra; б) воен. — điều tra, trinh sát, thám thính, trinh sát, do thám, dò xét
- прозвести разведкау — воен. — tổ chức [cuộc] trinh sát
- он послал двух бойцов в разведкау — ông ấy đã phái hai chiến sĩ đi trinh sát (điều tra, dò xét)
- (войсковая группа) đội quân báo, đơn vị trinh sát, đội tình báo.
- (огранизация, учреждение) cục tình báo, cơ quan trinh sát.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)