рама

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Nga [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ [sửa]

рама gc

  1. (Cái) Khung.
    дверная рама — [cái] khung cửa sổ
    внутренняя рама окна — [cái] khung trong cửa sổ
    квартина в раме — bức tranh đóng khung (lồng khung, trong khung)
    вставить картину в раму — đóng khung (lồng khung) bức tranh

Tham khảo [sửa]