рамка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

рамка gc

  1. (Cái) Khung nhỏ; перен. khung, viền, nền.
    в рамкае — trong khung, [được] đóng khung, lồng khung
    мн.:рамкаиперен. — (предел) khuôn khổ, phạm vi, giới hạn
    в рамкаах Организации Обьединённых Наций — trong khuôn khổ Liên hiệp quốc
    радио — (антенна) ăng-ten khung, anten khung

Tham khảo[sửa]