ранний

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

ранний

  1. (о начальной поре) sớm, đầu.
    раннийяя осень — đầu thu
    раннийим утром — [vào] sáng sớm, [lúc] tảng sáng
    раннийей весной — vào đầu xuân
  2. (о начальном процессе) kỳ, đầu kỳ, lúc mới đầu, ở thời kỳ đầu
  3. (первый по времени) đầu tiên.
    раннийфеодализм — chủ nghĩa phong kiến sơ kỳ
    ранние произведение Пушкина — những tác phẩm đầu tiên (đầu tay) của Pu-skin
  4. (преждевременный) non, sớm.
    раннийяя смерть — [sự] chết non, chết yểu
  5. (появляющийся раньше других) sớm, đầu mùa.
    ранние цветы — hoa đầu mùa
    раннийяя пшеница — lúa mì sớm
    из молодых, да ранний! — trẻ mà láo!

Tham khảo[sửa]