распоряжение
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
распоряжение gt
- Lệnh, mệnh lệnh.
- по чьему-л. распоряжению — theo lệnh ai, theo mệnh lệnh của ai
- до особого распоряжения — cho đến khi có lệnh đặc biệt
- в распоряжение — кого-л — . thuộc quyền điều khiển (sử dụng) của ai; lính của ai, dưới trướng ai (шутл.)
- получить что-л. в своё распоряжение — nhận cái gì để điều khiển (sử dụng, phụ trách) của ai, giao cái gì cho ai điều khiển (sử dụng, phụ trách)
- иметь в своём распоряжении — có dưới quyền điều khiển (sử dụng, phụ trách) của mình, có [trong tay]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)