ровня

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

ровня gđc (,(скл. как ж. 2a, 2b; мн. ~ей, ~ей ))

  1. (thông tục)Người ngang nhau, người đồng trang đồng lứa, người bằng vai phải lứa
    он ей не ровня — anh ấy thì không xứng đôi vừa lứa (không vừa đôi) với chị ta

Tham khảo[sửa]