родиться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-4bs-r

родиться Thể chưa hoàn thànhThể chưa hoàn thành

  1. Sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đời.
    он родился в Москве — anh ấy sinh (nó đẻ) ở Mát-xcơ-va
    у него только что родился сын — anh ta có con trai mới sinh (đẻ), anh ấy mới sinh cháu trai
    перен. — (возникать) phát sinh, nảy sinh, nảy ra, sinh ra, xuất hiện
    у меня родилась мысль — tôi nảy ra ý nghĩ, một ý nghĩ nảy ra trong óc tôi
    родилось подозрение — nỗi nghi ngờ đã nảy sinh, mối hiềm nghi đã xuất hiện
  2. (произрастать) mọc lên, sinh sản, đâm hoa kết quả.

Tham khảo[sửa]