родственный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
родственный
- (Thuộc về) Họ hàng, bà con, thân thuộc, thân thích, họ đương, họ mạc; (состоящий в родстве) cùng dòng họ, đồng huyết.
- родственное скрещивание — [sự] giao phối đồng huyết
- родственные связи — [những] liên hệ họ hàng, liên hệ thân thuộc
- (тёплый, сердечный) thân thiết, thân mật, thân tình, mật thiết, đằm thắm.
- (сходный) giống nhau, thân thuộc.
- родственные языки — những ngôn ngữ thân thuộc
- родственные науки — những môn khoa học thân thuộc (gần nhau)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)