родство

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-n-1b|root=родств}} родство gt

  1. Họ hàng, bà con, thân thuộc, thân thích, họ đương, họ mạc.
    быть в родствое с кем-л. — có họ hàng (họ đương) với ai, là bà con (thân thuộc) với ai
    собир. (thông tục) — (родня) họ hàng, bà con, thân quyến, họ hàng thân thích, bà con ruột thịt
  2. (сходство) [sự] giống nhau, thân thuộc.

Tham khảo[sửa]