свидание
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
свидание gt
- (Cuộc, buổi ) Gặp mặt, gặp gỡ, hẹn gặp, tương ngộ; (влюблённых) [cuộc, buổi ] hẹn hò.
- назначать кому-л. свидание — hẹn gặp ai, hẹn hò gặp mặt ai, định buổi gặp với ai
- (в больнице, тюрьме) [cuộc, buổi ] đến thăm, viếng thăm.
- до — [скорость] свиданиея! — xin tạm biệt!, tạm biệt nhé!, hẹn ngày gặp lại!
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)