свидетель
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
свидетель gđ
- (очевидец) người chứng kiến, người mục kích, người làm chứng.
- быть свидетельем чего-л. — [là người] chứng kiến việc gì, [là người] mục kích cái gì
- брать, призывать кого-л., в свидетельи — lấy, mời ai lam chứng (chứng kiến)
- юр. — người làm chứng, chứng nhân, nhân chứng, chứng tá
- свидетель защиты, обвинения — người làm chứng (chứng nhân, nhân chứng, chứng tá) để bênh vực, để buộc tội
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)