свод
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga [sửa]
Danh từ [sửa]
свод gđ
- (совокупность текстов) bộ, tổng hợp, bảng tổng hợp.
- свод законов — bộ luật, luật vựng
- архит. — vòm, vòm mái, vòm tròn, cửa cuốn, cửa tò vò
- .
- небесный свод, свод небо — vòm trời
Tham khảo [sửa]