семейный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

семейный

  1. (Thuộc về) Gia đình.
    семейное положение — gia cảnh, hoàn cảnh gia đình
    семейная жизнь — cuộc sống gia đình, sinh hoạt gia đình
    в семейныйом кругу — trong phạm vi gia đình
    семейное счастье — hạnh phúc gia đình
    семейные дела — công việc gia đình, việc nhà, gia sự
  2. (имеющий семию) [có] gia đình.
    семейный человек — người có gia đình, người đã lập gia đình

Tham khảo[sửa]