семейный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
семейный
- (Thuộc về) Gia đình.
- семейное положение — gia cảnh, hoàn cảnh gia đình
- семейная жизнь — cuộc sống gia đình, sinh hoạt gia đình
- в семейныйом кругу — trong phạm vi gia đình
- семейное счастье — hạnh phúc gia đình
- семейные дела — công việc gia đình, việc nhà, gia sự
- (имеющий семию) [có] gia đình.
- семейный человек — người có gia đình, người đã lập gia đình
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)