семья
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Nga
[sửa] Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
[sửa] Danh từ
семья gc
- Gia đình, gia quyến.
- большая семья — gia đình lớn, đại gia đình
- (животных) đàn, tổ, họ.
- лингв. — ngữ hệ
- в семьяе не без урода — = năm ngón tay có ngón ngắn ngón dài
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)