серебристый

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Nga [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ [sửa]

серебристый

  1. (блестяще- белый) ánh bạc, trăng bạc, lóng lánh như bạc, bạc.
    серебристый иней — sương muối trắng bạc
  2. (мелодично-звонкий) trong, thanh, trong trẻo, giòn tan.
    серебристый смех — tiếng cười trong trẻo(giòn tan)
  3.  :
    серебристый тополь — cây dương trắng
    серебристая ива — [cây] liễu bạc, liễu bạc lá

Tham khảo [sửa]