скелет

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

скелет

  1. xương, cốt.
  2. (каркас) khung cốt, bộ khung, bộ cốt, bộ sườn.
  3. (перен.) (счема) [cái] sườn, đề cương, dàn bài.

Tham khảo[sửa]