слабость

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

слабость gc

  1. (Sự) Yếu đuồi, yếu ớt, yếu; (физическая тж) [sự] yếu sức, suy yếu, suy nhược, yếu đau.
    слабость зрения — [sự] suy yếu của thị giác, suy nhược của thị lực
    чуствовать какую-то слабость — thấy trong người mệt mỏi(yếu đuối) thế nào ấy
    чуствовать слабость в ногах — cảm thấy chân yếu đi
  2. (малодушие) [sự] nhu nhược, bạc nhược, yếu hèn, mềm yếu.
    проявить слабость — bôc lộ sự nhu nhược (bạc nhược, do dự, thiếu cương quyết)
    слабость воли — sự bạc nhược (nhu nhược, yếu hèn, yếu ớt, yếu đuối) của ý chí
  3. (недочёт, слабое место) nhược điểm, khuyết điểm, đoản, chỗ yếu.
  4. (к Д) (thông tục) (склонность, расположение) khuynh hướng, sở thích, nhược điểm, chỗ yếu.
    питать слабость к вину — có nhược điểm là thích uống rượu
    театр — - моя слабость — sân khấu là sở thích của tôi

Tham khảo[sửa]