слева

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

слева нареч. (откуда-л.).

  1. Từ [bên] trái, từ tả; (где-л. ) [ở] bên trái, ở phía trái, phía tay trái.
    слева направо — từ trái sang phải, từ tả sang hữu
    слева от него — ở bên trái của nó, phía tay trái của anh ta
    слева от дороги — ở phía trái con đường
  2. .
    критика слева — [sự] phê phán từ phía tả

Tham khảo[sửa]