слой

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-6c

слой

  1. Tầng, lớp; геол. тж. thớ.
    верхние слойи атмостферы — [các] thượng tầng khí quyển, tầng trên cùng của khí quyển
    слой краски — lớp sơn
  2. (группа людей) tầng lớp, giai tầng.
    различные слойи общества — các tầng lớp [khác nhau] trong xã hội

Tham khảo[sửa]