слышать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-5a

слышать Hoàn thành ((Hoàn thành: услышать))

  1. (В) nghe, nghe thấy, nghe được.
    слышать стук — nghe tiếng gõ
    слышать крик — nghe [thấy] tiếng kêu
    слышать похвалы — nghe lời khen
    тк. несов. — (обладать слухом) — nghe
    плохо слышать — nghe không rõ
  2. (В, о П), про В) (иметь сведения) nghe, nghe nói, nghe đồn.
  3. (В) (thông tục) (ощущать) cảm thấy, nghe thấy, thấy.
    слышать запах — cảm thấy (nghe thấy, đánh hơi thấy, thấy) mùi
  4. .
    он об этом и слышать не хочет — cái đó thì anh ta chẳng buồn nghe, ông ấy cương quyết cự tuyệt điều đó

Tham khảo[sửa]