сношение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

сношение gt

  1. чаще мн.:сношения — [sư] giao thiệp, giao dịch, giao tiếp, liên lạc, quan hệ, đi lại
    прервать сношения с кем-л. — tuyệt giao với ai
  2. (совокупление) [sự] giao cấu, giao hợp, đi lại, ăn nằm.

Tham khảo[sửa]