сопротивление

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

сопротивление gt

  1. (Sự) Chống cự, chống lại, kháng cự, phản kháng, để kháng, đề kháng, chống chọi.
    сопротивление противника — sự chống cự (kháng cự) của địch
    встречать сопротивление со стороны кого-л. — gặp sự phản kháng (kháng cự, chống lại, để kháng) của ai
    война сопротивления — [cuộc] kháng chiến
  2. (физ.) Lực cản, sức cản, sức kháng, sức chống; эл.điện trở, trở kháng.
    сопротивление воздуха — lực cản (sức cản) của không khí
    сопротивление материаловфиз., тех. а) — (свойство) sức bền (sức kháng) của vật liệu; б) — (наука) [môn] sức bền vật liệu, độ bền vật liệu
    идти по линии наименьшего сопротивления — đi theo con đường ít cản trở nhất, theo con đường dễ nhất

Tham khảo[sửa]