состояние
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
состояние gt
- Tình trạng, tình hình, trạng thái.
- экономическое состояние страны — tình hình kinh tế của đất nước
- состояние войны — tình hình chiến tranh
- состояние здоровья — tình trạng sức khỏe
- моральное состояние — tâm trạng
- в хорошем состояниеи — trong trạng thái (tình trạng) tốt
- в плохом состояниеи — trong trạng thái (tình trạng) xấu
- прийти в негодное состояние — trở thành vô dụng
- (физ.) Trạng thái.
- газообразное состояние — trạng thái khí
- (имущество) của cải, tài sản, cơ nghiệp, cơ ngơi, gia sản.
- быть в состояниеи сделать что-л. — có đủ sức (khả năng) làm gì
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)