состояние

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

состояние gt

  1. Tình trạng, tình hình, trạng thái.
    экономическое состояние страны — tình hình kinh tế của đất nước
    состояние войны — tình hình chiến tranh
    состояние здоровья — tình trạng sức khỏe
    моральное состояние — tâm trạng
    в хорошем состояниеи — trong trạng thái (tình trạng) tốt
    в плохом состояниеи — trong trạng thái (tình trạng) xấu
    прийти в негодное состояние — trở thành vô dụng
  2. (физ.) Trạng thái.
    газообразное состояние — trạng thái khí
  3. (имущество) của cải, tài sản, cơ nghiệp, cơ ngơi, gia sản.
    быть в состояниеи сделать что-л. — có đủ sức (khả năng) làm gì

Tham khảo[sửa]