спасение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

спасение gt

  1. (действие) [sự] cứu, cứu nguy, cứu thoát, cứu vãn, cứu vớt, giải cứu, cứu sống, cứu độ; được cứu thoát, được cứu vớt, thoát thân, cứu thân, thoát, tránh (ср. спасать и спасаться ).
    быть обязанным своим спасением кому-л., чему-л. — chịu ơn ai, cái gì đã cứu mình
  2. (восможность спастись) khả năng cứu thoát, khả năng thoát thân, lối thoát.
    искать спасения в бегстве — chạy [trốn để mong] thoát thân
    спасения нет — không có khả năng cứu thoát, không có lối thoát, hết đường cứu vãn
  3. (то, что спасает) lối thoát, con đường sống.
    в этом наше единственное спасение — đó là con đường sống duy nhất của chúng ta

Tham khảo[sửa]