струя

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-6d|root=стру}} струя gc (, 6b)

  1. Tia, luồng, dòng.
    струя воды — tia (luồng, dòng) nước
    струя пара — luồng (tia, dòng) hơi nước
    струя свежего воздуха — tia (luồng, dòng) không khí mát
    струя от винтаав. — dòng lướt [từ cánh quạt]
    бить струяёй — phun thành tia, vọt lên thành luồng, bắn ra thành dòng
  2. .
    вносить свежую струяю во что-л. — đem lại một luồng không khí mới trong việc gì, làm cho cái gì thêm sinh khí, làm cho cái gì sôi nổi linh hoạt hơn

Tham khảo[sửa]