сумасшедший

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

сумасшедший

  1. Điên, điên rồ, điên dại, điên cuồng, rồ dại; (thông tục) (предназначенный для душевнобольных) [để] chữa người điên.
    сумасшедший дом — nhà điên, nhà thương điên
    в знач. сущ. м. — người điên, người rồ, người mất trí
    как сумасшедший — như điên, như dại
  2. (thông tục) (безрассудный) ngông cuồng, gàn dở, kỳ cục.
    перен. (thông tục) — (невероятный) quá chừng quá đỗi, ghê hồn, không tưởng tượng được
    сумасшедшая цена — giá đắt quá chừng, giá cắt cổ

Tham khảo[sửa]