сущность
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
сущность gc
- Bản chất, thực chất, bản thể, cốt tử, nội dung cơ bản.
- сущность произведения — thực chất của tác phẩm
- классовая сущность — bản chất gia cấp
- по самой своей сущности — theo bản chất của nó
- в сущности — [говоря] в знач. вводн. сл. — thực ra, thật ra, thực tế thì, nói đúng ra, của đáng tội
- он, в сущности, не злой человек — thật ra thì (của đáng tội, thực ra) nó không phải là người ác
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)