сущность

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

сущность gc

  1. Bản chất, thực chất, bản thể, cốt tử, nội dung cơ bản.
    сущность произведения — thực chất của tác phẩm
    классовая сущность — bản chất gia cấp
    по самой своей сущности — theo bản chất của nó
    в сущности — [говоря] в знач. вводн. сл. — thực ra, thật ra, thực tế thì, nói đúng ra, của đáng tội
    он, в сущности, не злой человек — thật ra thì (của đáng tội, thực ra) nó không phải là người ác

Tham khảo[sửa]