съезд

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

съезд

  1. (прибытие) [sự] đến nơi, đến.
    начался съезд гостей — khách khứa bắt đầu đến
  2. (собрание) [cuộc] đại hội.
    Съезд Советовист. — Đại hội các Xô-viết
    партийный съезд — [cuộc] đại hội đảng
    съезд профсоюзов — [cuộc] đại hội công đoàn
  3. (место спуска) dốc, triền, sườn.

Tham khảo[sửa]