танец

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

танец

  1. (вид искусства) [môn, nghệ thuật] nhảy múa, khiêu vũ, đạo
  2. (ряд пластических ритмических движений) điệu nhảy, điệu múa, điệu , điệu khiêu vũ, vũ khúc.
    учитель танеццев — thầy dạy múa (nhảy, vũ, khiêu vũ)
    урок танеццев — buổi học múa (nhảy, vũ, khiêu vũ)
    танеццы на льдуспорт. — [môn] khiêu vũ trên băng
    мн.:танеццы — buổi khiêu vũ, buổi nhảy múa

Tham khảo[sửa]