твёрдо

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Định nghĩa[sửa]

твёрдо нарец.

  1. (Một cách) Vững vàng, vững chắc, kiên quyết, chắc chẵn, vững, chắc.
    твёрдо держаться — đứng vững
    твёрдо запомнить что-л. — nhớ rõ ràng (nhớ mãi, nhớ suốt đời, khắc sâu vào tâm khảm) điều gì, nhớ điều gì chắc như đinh đóng cột
    твёрдо заучитьчто-л. — học thuộc cái gì
    твёрдо решить сделать что-л. — kiên quyết (cương quyết, nhất quyết) định làm cái gì
    твёрдо стоять на ногах — đứng vững, tự lập, đứng vứng trên đôi chân, đứng vững vàng trong cuộc sống
    твёрдо стоять на своём — một mực (khăng khăng, một mực khăng khăng) giữ ý kiến của mình

Tham khảo[sửa]