трезвый

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

трезвый

  1. (не пьяный) không say, tỉnh.
    быть в трезвыйом состоянии — không say, tỉnh
  2. (thông tục) (непьющий) không rượu chè, không nghiện rượu.
  3. (перен.) (здравый, рассудительный)tỉnh táo, sáng suốt.
    трезвое отношение к чему-л. — thái độ tỉnh táo (sáng suốt) đối với cái gì
    человек трезвого ума — người có đầu óc tỉnh táo
    трезвый взгляд на вещи — cách nhìn tỉnh táo (sáng suốt) đối với sự vật

Tham khảo[sửa]