трение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

трение gt

  1. (Sự) Mặt sát, cọ xát; (сила) lực ma sát.
    мн.:трениеяперен. — (разногласия) [sự] cọ xát, va chạm, xích mích, bất hòa

Tham khảo[sửa]