трястись

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-7b

трястись

  1. (дрожать) run, rung, run rẩy, run cầm cập, run như cầy sấy
  2. (качаться) rung động, lay động, rung chuyển, đu đưa, lắc lư.
    у него трястисьутся руки — tay nó run [rẩy]
    трястись от холода — rét run cầm cập, run cầm cập vì lạnh
    трястись от страха — sợ run như cầy sấy, run như cầy sấy vì sợ
    трястись от смеха — cười rũ rượi
    перен. (thông tục) — (перед Т) — (бояться) sợ, run sợ, khiếp sợ; (за В) — (опасаться) lo sợ, lo lắng; (над Т) — (оберегать) giữ gìn, gìn giữ; (беречь что-л.) — chắt chiu, chắt bóp, chắt mót, dè sẻn, dè xẻn
    трястись над каждой копейкой — chắt bóp (tằn tiện, hà tiện) từng đồng xu nhỏ
  3. (при езде) bị xóc, bị lắc.

Tham khảo[sửa]