туман

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

туман

  1. Sương mù, ; màn sương (поэт. ).
    сегодня туман — hôm nay trời nhiều [sương] mù
    как в туманеа) — (смутно) lờ mờ; б) — (неясно воспринивая) — mơ hồ, không rõ ràng, lơ mơ
    наспустить туману — làm... rối rắm, làm... tối tăm ra, làm... mù mịt đi

Tham khảo[sửa]